JLPT N2 문법
khi chưa … thì đã; trước khi
Hai nghĩa: làm gì trước khi tình trạng thay đổi (忘れないうちにメモする), hoặc chưa đầy một khoảng thời gian thì đã có việc xảy ra (いくらも使わないうちに壊れた). Khác 〜ているうちに (trong lúc đang … thì dần dần).
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 7 · 36번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 8 · 46번 · 이 시험 풀기 →
N2 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N2 무료 모의고사 →