JLPT N2 어휘
sự ngưỡng mộ, khát khao
Danh từ của 憧れる: 〜への憧れ, 憧れの人/職業. Hướng tới người hoặc điều mình thấy tuyệt vời, chưa chắc đạt được. Phân biệt với 望み, 願い (mong muốn).
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 5 · 16번 · 이 시험 풀기 →
N2 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N2 무료 모의고사 →