JLPT N2 어휘
tháo rời; phân hủy
Tháo máy móc thành từng bộ phận hoặc phân chia thành chất đơn giản: 機械を分解する, 分解点検. Không dùng cho cắt thức ăn hay đổi tiền lẻ.
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 6 · 30번 · 이 시험 풀기 →
N2 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N2 무료 모의고사 →