JLPT N2 어휘
mặt khác
Liên từ đưa ra khía cạnh hoặc sự việc đối lập, song song với điều vừa nói. Trong bài đọc, 一方 đứng sau một nhận xét và mở ra mặt đối chiếu; khác 実は (thực ra) và また (thêm nữa).
N2 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N2 무료 모의고사 →