JLPT N3 어휘
riêng rẽ; mỗi người một nơi
Dùng で/に hoặc の: 別々に来る, 別々の部屋. Chỉ việc làm riêng nhau thay vì cùng nhau. Nhiễu: 半々 (chia đôi), 様々/色々 (đủ loại), 分ける (chia ra).
JLPT N3 · 7/2022 · Mondai 3 · 22번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 3 · 23번 · 이 시험 풀기 →
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →