JLPT N3 어휘
đồ cũ; đã qua sử dụng
Hàng đã có người dùng, bán lại: 中古車, 中古のカメラ. Chỉ dùng cho đồ vật; không dùng cho thực phẩm (卵), người hay quan hệ bạn bè. Trái nghĩa 新品.
JLPT N3 · 12/2021 · Mondai 5 · 32번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 5 · 33번 · 이 시험 풀기 →
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →