JLPT N3 어휘
ngược, ngược lại
Danh từ/な形容詞 chỉ chiều trái ngược: 逆のほう, 逆に (ngược lại), 逆効果. Trong đề có thể bị diễn đạt lại thành 反対. Khi viết kanji dễ nhầm 逆 với 途, 迅, 造.
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 2 · 14번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 2 · 9번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 7/2017 · Mondai 4 · 27번 · 이 시험 풀기 →
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →