JLPT N3 어휘
giỏi; khéo
Tính từ -na, khen kỹ năng của người khác (料理が上手); không dùng để nói về bản thân. Trong đề là đáp án đồng nghĩa với 得意 (sở trường). Trái nghĩa 下手.
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 4 · 28번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 4 · 26번 · 이 시험 풀기 →
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →