JLPT N3 어휘
khô, hanh khô
Hay dùng cho không khí, da, thực phẩm: 空気が乾燥する, 乾燥肌, 乾燥機. Đề nhiễu 縮小 (thu nhỏ), 沸騰 (sôi), 減少 (giảm bớt) là các Hán ngữ cùng loại 〜する.
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · 18번 · 이 시험 풀기 →
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →