JLPT N3 어휘
như thế này, kiểu này
Chỉ cái vừa nói đến hoặc sắp nói, có nghĩa “loại này”: こういう電車 = loại tàu như vậy. Cặp cùng họ: そういう (đó), ああいう (kia), どういう (nào). Dùng trước danh từ như một liên thể từ.
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →