JLPT N3 어휘
tiến bộ, phát triển
Dùng cho khoa học, kỹ thuật, y học, xã hội tiến lên: 技術が進歩する/進歩が著しい. Với năng lực cá nhân thường dùng 上達; không dùng cho cây trồng, công ty hay giá cả (成長・発展・上昇).
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 5 · 31번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 5 · 32번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · 19번 · 이 시험 풀기 →
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →