JLPT N3 어휘
nhân tiện, tiện thể
Danh từ: 〜のついでに (nhân dịp làm việc chính, làm thêm việc khác). Trong đề thường bị đặt chỗ trống trong câu ý ngẫu nhiên (偶然) hay lẫn với お互いに, nên cần xem ý câu.
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 3 · 21번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 3 · 15번 · 이 시험 풀기 →
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →