JLPT N3 어휘
mệt, mệt mỏi
Mệt do hoạt động cơ thể hoặc tinh thần; danh từ là 疲れ. くたびれる gần nghĩa nhưng mang sắc thái khẩu ngữ hơn. Khi viết kanji, bộ 疒 nên dễ nhầm với 痛, 病, 症.
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 4 · 28번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 12/2014 · Mondai 4 · 28번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 2 · 12번 · 이 시험 풀기 →
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →