JLPT N3 어휘
nổi; dư ra (tiền, thời gian)
Đối nghĩa với 沈む. Cũng dùng cho tiền/thời gian còn dư: 交通費が浮く. Dạng tha động là 浮かす, còn 浮かぶ thiên về nổi lên một cách tự nhiên hoặc hiện ra trong đầu.
JLPT N3 · 7/2011 · Mondai 3 · 19번 · 이 시험 풀기 →
N3 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N3 무료 모의고사 →