JLPT N4 어휘
phát minh
Tạo ra thứ mới chưa từng có (電話を発明する). Hay bị nhầm với 発揮 (phát huy năng lực), 発生 (phát sinh) và 発行 (phát hành).
JLPT N4 · 7/2011 · Mondai 4 · 16번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N4 · 7/2010 · Mondai 4 · 20번 · 이 시험 풀기 →
N4 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N4 무료 모의고사 →