JLPT N4 어휘
mảnh, nhỏ; hẹp
Nghĩa chiều ngang nhỏ: 細い道/指/足. Đối lại với 太い (to, dày); với đường thì cả 狭い (hẹp) và 細い đều dùng nhưng đối lập của 細い là 太い, còn 狭い đối lập 広い.
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 1 · 4번 · 이 시험 풀기 →
N4 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N4 무료 모의고사 →