JLPT N4 어휘
cho (tôn kính)
Tôn kính ngữ của くれる: người trên cho mình/phía mình. Ngược lại, mình cho người trên là さしあげる; mình nhận từ người trên là いただく. Nhớ ý nghĩa ai cho ai khi chọn đáp án.
JLPT N4 · 7/2019 · Mondai 1 · 6번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N4 · 12/2023 · Mondai 7 · 41번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 7 · 42번 · 이 시험 풀기 →
N4 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N4 무료 모의고사 →