JLPT N4 어휘
nhận
Mình nhận từ người khác: 友だちに本をもらう (chủ ngữ là người nhận, người cho đi với に/から). Trái nghĩa với あげる; không nhầm với ならう (học) hay かう (mua) khi đổi câu đồng nghĩa.
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 4 · 28번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 4 · 30번 · 이 시험 풀기 →
N4 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N4 무료 모의고사 →