JLPT N4 어휘
ngạc nhiên, giật mình
Cảm xúc ngạc nhiên trước tin hay sự việc bất ngờ: 〜と聞いて驚く. Không dùng cho hồi hộp, lo lắng (緊張する, どきどきする).
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 5 · 32번 · 이 시험 풀기 →
N4 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N4 무료 모의고사 →