JLPT N4 어휘
tốt bụng, tử tế
Tính cách hay hành động tử tế với người khác (親切な人, 親切に教える). Chỉ dùng cho người, không dùng cho đồ vật/dịch vụ tiện lợi (đó là 便利) hay với vật như 花.
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 2 · 12번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 5 · 31번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N4 · 12/2012 · Mondai 5 · 31번 · 이 시험 풀기 →
N4 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N4 무료 모의고사 →