JLPT N2 व्याकरण
(diễn biến) sẽ ~ tiếp
Chỉ biến đổi hay hành động tiếp diễn hướng về tương lai, rời xa người nói: 人口が減っていく. Trái với 〜てくる (tiến triển từ quá khứ đến hiện tại: 増えてきた). Câu cuối bài đọc ở quá khứ nên dùng てきた.
वास्तविक N2 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N2 अभ्यास परीक्षा →