JLPT N3 व्याकरण
tỏ ra, có vẻ (người khác cảm thấy)
Gắn sau tính từ cảm xúc (欲しい, 嫌, 怖い, 寂しい) để nói về cảm xúc của người thứ ba mà ta nhìn thấy qua biểu hiện. Người nói tự nói về mình dùng dạng tính từ gốc, còn 〜そうだ là phán đoán bên ngoài.
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 2 · प्रश्न 15 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 1 · प्रश्न 7 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
JLPT N3 · 7/2011 · Mondai 1 · प्रश्न 7 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N3 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N3 अभ्यास परीक्षा →