JLPT N3 व्याकरण
cứ để nguyên, giữ nguyên
Giữ nguyên trạng thái nào đó trong khi làm việc khác: 電気をつけたまま寝る. Chú ý tha động từ (つける) đi với đối tượng を, còn tự động từ ついている + まま không tự nhiên bằng つけたまま. Khác 〜間 (trong khi).
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 1 · प्रश्न 11 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 1 · प्रश्न 12 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
JLPT N3 · 7/2018 · Mondai 1 · प्रश्न 11 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N3 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N3 अभ्यास परीक्षा →