JLPT N3 व्याकरण
trở nên không … nữa; không còn …
Chỉ sự thay đổi từ làm được/có sang không còn: 着られなくなる (không mặc vừa nữa), 眠れなくなる. Thể khả năng phủ định + なる thường là “đã không thể … nữa”. Khác 〜なかった (chỉ là chưa làm được).
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 2 · प्रश्न 18 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 1 · प्रश्न 9 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N3 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N3 अभ्यास परीक्षा →