JLPT N3 व्याकरण
(ai) làm cho mình (kính ngữ)
Kính ngữ của 〜てくれる: người trên làm ơn cho mình hoặc phía mình. Chủ ngữ là người được tôn kính, người nhận ơn là mình. Đừng nhầm với 〜ていただく (mình nhận từ người trên, chủ ngữ là mình).
JLPT N3 · 7/2012 · Mondai 1 · प्रश्न 9 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N3 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N3 अभ्यास परीक्षा →