JLPT N4 व्याकरण
đối với (ai) thì; vào dịp
に chỉ người, nơi, thời điểm; は thêm sắc thái đối chiếu hoặc nhấn mạnh: 私にはからくない (riêng tôi thì không cay), 夏休みには (vào dịp nghỉ hè thì). V辞書形+には nghĩa là “để làm ~ thì”.
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 1 · प्रश्न 4 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N4 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N4 अभ्यास परीक्षा →