JLPT N2 शब्दावली
đâu chỉ thế; ngược lại
Phủ định điều vừa nói rồi nêu một thực tế mạnh hơn hoặc trái hẳn (“không những thế, mà còn …”). Khác そのうえ (thêm vào, cùng hướng) và それなりに (ở mức tương xứng).
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 7 · प्रश्न 36 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N2 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N2 अभ्यास परीक्षा →