JLPT N3 शब्दावली
lan rộng; mở rộng
Tự động từ, đi cặp với tha động từ 広げる. Dùng cho tin đồn, bệnh dịch, cảnh vật trải ra: うわさが広がる. Trong ngữ cảnh đọc hiểu cần chia đúng dạng nối (広がって).
वास्तविक N3 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N3 अभ्यास परीक्षा →