Ngữ pháp JLPT N1
dính đầy, lấm lem
Danh từ đi trước thường là thứ bẩn hoặc không tốt: 泥まみれ/血まみれ/ほこりまみれ/借金まみれ. Không dùng với thứ đẹp, tích cực.
〜ずくめ、〜だらけ、〜がらみ、〜ぐるみ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →