Ngữ pháp JLPT N1
hoặc … hoặc …
Liệt kê lựa chọn ví dụ, nghĩa “làm cái này hay cái kia cũng được”: 電話なりメールなりで連絡する. Vế sau thường là lời khuyên/mệnh lệnh. Khác 〜やら〜やら (liệt kê cảm giác lộn xộn), 〜だの〜だの (than phiền, liệt kê).
〜やら〜やら、〜だの〜だの、〜というか〜というか、〜も〜ないも
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →