Ngữ pháp JLPT N1
ở, tại, trong
Văn viết của 〜での/〜にある: nêu nơi chốn, thời điểm, lĩnh vực để bổ nghĩa cho danh từ sau. Ví dụ 昨年4月1日現在における人口. Chỉ làm định ngữ; ở cuối vị ngữ dùng 〜において.
〜において、〜での、〜にあたって
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →