Ngữ pháp JLPT N1
so với … thì (hơn mong đợi)
Đánh giá kết quả khác với tiêu chuẩn thường có từ điều kiện nêu trước: 子供にしては上手だ, 27歳にしては〜. Vế sau là nhận xét bất ngờ. Khác 〜にあたって/に際して/に先立って (nhân dịp, trước khi — đi với sự việc sắp làm).
〜にあたって、〜に際して、〜に先立って、〜わりに
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →