Ngữ pháp JLPT N1
vừa nghĩ... thì lại
Vừa tưởng A thì lại xảy ra B, ngược/bất ngờ: ようやくついたと思ったら、今度は駐車場が混雑していて. Vế sau là việc xảy ra ngoài dự đoán. Khác 〜と思うと/〜と思ったが.
〜かと思うと、〜かと思えば、〜と思いきや
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →