Ngữ pháp JLPT N1
suýt nữa thì …
Suýt xảy ra nhưng chưa xảy ra: 転びそうになった, 泣きそうになった. Chỉ đi với sự việc không mong muốn hoặc bất ngờ; ý chí cố gắng là 〜ようとする.
〜ようとする、〜かける、〜そうだ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →