Ngữ pháp JLPT N1
khi làm thì (thì ra)
Làm một hành động (thử, hỏi, kiểm tra) rồi nhận được kết quả/phát hiện bất ngờ ở vế sau; vế sau là sự thật đã xảy ra, không dùng ý chí hay mệnh lệnh. Văn thông báo công ty hay dùng 〜したところ、…ことが判明した.
〜たら、〜たところで、〜ずにいる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →