Ngữ pháp JLPT N1
cứ tưởng là đã …; coi như đã …
Tưởng mình đã làm (nhưng thực tế không): 言ったつもりだった, hoặc "coi như đã …": 死んだつもりで頑張る. Với 入れっぱなし, nghĩa là bỏ đó chưa lấy ra.
〜っぱなし、〜ふり、〜気になる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →