Ngữ pháp JLPT N1
đến khi... thì đã muộn
Phải làm trước khi sự việc xảy ra; xảy ra rồi mới làm thì quá muộn: 被害が出てからでは遅い. Dùng kêu gọi phòng ngừa. Khác 〜てからでないと (nếu chưa... thì không thể).
〜てからでないと、〜てからでなければ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →