Ngữ pháp JLPT N1
làm cho (ai); nhất định sẽ làm
Làm việc gì cho người ngang hàng/dưới (〜てあげる suồng sã) hoặc thể hiện quyết tâm mạnh, hơi tức giận (許してやるもんか). Với người trên phải dùng 〜てさしあげる/〜ていただく chứ không dùng 〜てやる.
〜てあげる、〜ていただく、〜ものか
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →