Ngữ pháp JLPT N1
đổi lại bằng, đánh đổi
Mất cái này để có cái kia (và ngược lại): 便利さと引きかえに失う. Nêu hai thứ có giá trị bù trừ, thường hàm ý hy sinh. Khác 〜なくしては (nếu thiếu thì không), 〜と相まって (kết hợp với), 〜のみならず (không chỉ).
〜なくしては、〜と相まって、〜のみならず、〜てまで
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →