Ngữ pháp JLPT N1
mọi, tất cả; rằng
N1というN1 = tất cả mọi N (花という花). Còn dùng nêu nội dung (〜という話/こと/ので) hoặc tên gọi. Đề hay bẫy với 〜だの, 〜なり, 〜との.
〜だの〜だの、〜なり〜なり、〜との、〜こともあって
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →