Ngữ pháp JLPT N1
với tư cách là; coi là
Chỉ tư cách/vai trò (教師として). Mẫu 〜を〜として: coi là, cho là (不当として訴える). Khác 〜にして/〜となって; 〜としては (đối với, xét từ lập trường).
〜にして、〜となって、〜としては、たとえ〜ても
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →