Ngữ pháp JLPT N1
đồng thời với; cùng với
Hai nghĩa: (1) cùng với ai (友人とともに), (2) đồng thời hoặc thay đổi theo: 時代とともに. Trong thư xin lỗi: お詫び申し上げますとともに、〜. Khác 〜に伴って.
〜に伴って、〜につれて、〜と同時に
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →