Ngữ pháp JLPT N1
tưởng là; tự cho là
Tin chắc rằng mình là như thế (dù thực tế khác): 知っているつもり, わかったつもり. Thường kèm ý rằng thực tế không như vậy. Khác ý nghĩa dự định (V辞書形+つもり).
〜つもりが、〜つもりでも、〜はず
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →