Ngữ pháp JLPT N1
vừa... vừa; mặc dù
Hai nghĩa: (1) hai hành động song song (考えつつ話す); (2) nghịch tiếp 〜つつも (biết là... nhưng). Đề dùng 欲しいと思いつつ、買えずにいた (nghĩ muốn mà chưa mua được).
〜ながら、〜つつも
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →