Ngữ pháp JLPT N1
trong lúc; trong khi còn
Có hai nghĩa: (1) làm gì trước khi trạng thái thay đổi (若いうちに), (2) trong quá trình làm gì thì dần nhận ra/thay đổi: 話すうちに. Khác 〜間 (chỉ khoảng thời gian, không có thay đổi) và 〜限り.
〜間、〜限り、〜ているあいだに
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →