Ngữ pháp JLPT N1
không thể không
Tự nhiên không kìm được cảm xúc/hành động: 笑わずにはいられない. する → せずにはいられない. Đừng nhầm với 〜ないではすまない (không thể không, vì nghĩa vụ) và 〜どころではない (không có tâm trạng).
〜ないではいられない、〜ざるを得ない、〜どころではない、〜ようがない
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →