Ngữ pháp JLPT N2
khi chưa … thì đã; trước khi
Hai nghĩa: làm gì trước khi tình trạng thay đổi (忘れないうちにメモする), hoặc chưa đầy một khoảng thời gian thì đã có việc xảy ra (いくらも使わないうちに壊れた). Khác 〜ているうちに (trong lúc đang … thì dần dần).
〜ているうちに、〜ないで、〜ないまに
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →