Ngữ pháp JLPT N2
vì (thông báo); mỗi
Hai nghĩa: (1) “vì …” trong thông báo, văn cứng (本日は休業につき…); (2) “mỗi, trên mỗi” đơn vị (一人につき二枚). Không nhầm với 〜おきに (cách một …) khi nói về khoảng cách đều đặn.
〜おきに、〜にわたって、〜に対し
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →