Ngữ pháp JLPT N2
suýt, sắp sửa
Điều gì suýt xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra (転びそうになった). Phần lớn dùng ở quá khứ 〜そうになった; có thể kết hợp thể sai khiến bị động (別れさせられそうになる).
〜かける、〜(さ)せられる、〜そうだ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →