Ngữ pháp JLPT N2
phòng khi ~; để dù ~ cũng không sao
Chuẩn bị trước để dù sự việc xảy ra cũng không gây rắc rối (いつ雨が降ってもいいように). Hay đi với いつ/何が起きても. Khác 〜せいで (nêu nguyên nhân xấu đã xảy ra).
〜とすると、〜せいで、〜ように
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →